おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜なしに・〜なしには・〜なしでは

N1 必要
★★
Cách nối
名詞 + なし
名詞 + なしには
名詞 + なしでは
Giải thích
 この文型は、ある条件や要素が欠けている場合、その結果や行動が成立しないことを強調する表現です。これにより、何かが不可欠であり、それがないと後の事象が不可能または非常に困難であることを示します。  Mẫu câu này làm nổi bật tính không thể thiếu của một điều kiện hay yếu tố nào đó. Nó nhấn mạnh rằng nếu không có nó, những sự việc tiếp theo là bất khả thi hoặc cực kỳ khó khăn.
Ví dụ
許可きょかなしには、この部屋へやはいることはできません。Không có sự cho phép thì không thể vào phòng này.
インターネットなしではきていけない。Không có internet thì tôi không thể sống nổi.
準備じゅんびなしに試験しけんいどむのは無謀むぼうだ。Đi thi mà không chuẩn bị là điều liều lĩnh.
友達ともだちたすなしには、この問題もんだい解決かいけつできなかっただろう。Không có sự giúp đỡ của bạn thì có lẽ tôi đã không thể giải quyết vấn đề này.
資金しきんなしには、このビジネスはたない。Không có vốn thì việc kinh doanh này không thể vận hành.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!