おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に 応えて・〜に 応え

N2 希望
★★
Cách nối
名詞に + 応えて
Giải thích
 この文型は、相手の期待や要求、要望に対して行動を起こしたり、応じたりするときに使われる表現です。感謝や責任を伴う場合にもよく使われます。  Mẫu câu này được dùng khi hành động hoặc đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hay nguyện vọng của ai đó. Nó cũng thường được dùng khi bày tỏ lòng biết ơn hoặc nhận lấy trách nhiệm.
Ví dụ
市民しみんのリクエストに応こたえて、新あたらしい公園こうえんが作つくられた。Đáp lại yêu cầu của người dân, một công viên mới đã được xây dựng.
彼かれはファンの期待きたいに応こたえて、素晴すばらしい演技えんぎを見みせた。Anh ấy đã đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ bằng màn trình diễn tuyệt vời.
学校がっこうは学生がくせいたちの意見いけんに応こたえて、新あたらしいカリキュラムを導入どうにゅうした。Nhà trường đã đưa vào chương trình học mới để đáp lại ý kiến của học sinh.
多おおくのお客様きゃくさまからのご要望ようぼうにお応こたえして、コンサートを追加ついかしました。Đáp lại yêu cầu của đông đảo khách hàng, chúng tôi đã bổ sung thêm buổi hòa nhạc.
社会しゃかいの変化へんかに応こたえ、企業きぎょうの戦略せんりゃくが見直みなおされた。Để đáp lại những thay đổi của xã hội, chiến lược của doanh nghiệp đã được điều chỉnh.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!