Chi tiết ngữ pháp
〜と 言えなくも ない
N1
部分否定
★☆
Cách nối
動詞と + 言えなくもない
形容詞辞書形と + 言えなくもない
形容動詞と + 言えなくもない
名詞と + 言えなくもない
Giải thích
この文型は、完全には賛同できないが、一部はそうだと認める余地がある、という控えめな表現です。話者がある主張や意見に対して、完全には同意しないが、ある程度の理解を示す場合に使われます。 Mẫu câu này được dùng để diễn tả rằng tuy người nói không hoàn toàn đồng ý, nhưng họ thừa nhận rằng một phần nào đó của lời khẳng định hay ý kiến có thể đúng.
Ví dụ
そうと言えなくもないけど、もう少し考えてみたほうがいいかもしれない。Cũng không phải là không thể nói vậy, nhưng có lẽ nên suy nghĩ thêm một chút thì hơn.
この計画は可能と言えなくもなかったが、反対した。Kế hoạch này cũng không hẳn là không khả thi, nhưng tôi đã phản đối.
彼の言い分も理解できると言えなくもないが、賛成できない。Cũng không phải là không hiểu được lý lẽ của anh ấy, nhưng tôi không thể đồng ý.
彼女の行動は自己中心的と言えなくもない。Cũng không phải là không thể nói hành động của cô ấy là ích kỷ.
この結果は予想外と言えなくもないが、完全に驚くことでもない。Cũng không phải là không thể nói kết quả này nằm ngoài dự đoán, nhưng cũng không đến mức quá bất ngờ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!