Chi tiết ngữ pháp
〜と いえども
N1
立場
★☆
Cách nối
動詞と + いえども
形容詞と + いえども
形容動詞と + いえども
名詞と + いえども
Giải thích
この文型は、ある事実や状況を前提にしながらも、それに反する内容や異なる立場を表す表現で、予想や一般的な認識とは異なる状況を示すときに使われます。 Mẫu câu này diễn tả rằng mặc dù một điều gì đó được giả định, kết quả hoặc tình huống lại mâu thuẫn với mong đợi ban đầu hay nhận thức thông thường. Nó được dùng khi nêu ra một tình huống khác với những gì được dự đoán.
Ví dụ
たとえ医者といえども、病気をすべて治せるわけではない。Cho dù là bác sĩ cũng không thể chữa khỏi mọi bệnh tật.
年長者といえども、他人に失礼な態度を取るべきではない。Cho dù là người lớn tuổi cũng không nên cư xử vô lễ với người khác.
親といえども、子供の人生を完全に支配することはできない。Cho dù là cha mẹ cũng không thể hoàn toàn chi phối cuộc đời của con cái.
どんなに優れた選手といえども、毎回勝てるわけではない。Cho dù là vận động viên xuất sắc đến đâu cũng không thể thắng mọi lần.
忙しいといえども、家族の時間を大切にしなければならない。Dù có bận đến đâu, bạn cũng phải trân trọng thời gian bên gia đình.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!