おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜と した ことが

N1 驚き 後悔
★☆
Cách nối
名詞と + したことが
Giải thích
 この文型は、自分や他人が普段ならありえないようなミスや行動をしてしまった場合に、驚きや後悔を込めて使われる表現です。自分自身への失望や他人への驚きを表すときに使われます。  Mẫu câu này được dùng khi một người mắc một sai lầm bất ngờ hoặc làm một hành động khác thường, thường biểu thị sự ngạc nhiên hoặc tiếc nuối về hành động của mình hay của người khác.
Ví dụ
私わたしとしたことが、こんな簡単かんたんな問題もんだいを間違まちがえるなんて信しんじられない。Thật không thể tin nổi, tôi mà lại làm sai một câu đơn giản thế này.
普段ふだん冷静れいせいな彼かれとしたことが、あんなに慌あわてるなんて珍めずらしい。Một người bình thường điềm tĩnh như anh ấy mà lại luống cuống đến vậy thì thật hiếm.
いつもは完璧かんぺきな彼女かのじょとしたことが、今日きょうはミスをしてしまった。Một người luôn hoàn hảo như cô ấy mà hôm nay lại phạm sai lầm, thật bất ngờ.
君きみとしたことが、そんな些細ささいなことで怒おこるなんてらしくないよ。Cậu mà lại nổi giận vì một chuyện cỏn con thế này thì chẳng giống cậu chút nào.
私わたしとしたことが、大事だいじな会議かいぎを忘わすれるなんて、信しんじられないミスだ。Tôi mà lại quên mất cuộc họp quan trọng, đúng là một sai lầm khó tin.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!