おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に 負う ところが 多い・〜に 負う ことろが 大きい

N1 影響
★
Cách nối
名詞に + 負う + ところが多い
名詞に + 負う + ことろが大きい
Giải thích
 この文型は、ある成果や成功が、誰かや何かの助け、影響に大きく依存していることを示す表現で、その成功や結果が多くの場合、他の人や要素に支えられている、感謝すべきだという意味を持ちます。主に感謝や貢献を強調する場合に使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng thành công hay thành tựu phụ thuộc đáng kể vào sự giúp đỡ hoặc ảnh hưởng của ai đó hay điều gì đó. Nó truyền tải lòng biết ơn và nhấn mạnh sự đóng góp, thường làm nổi bật sự dựa vào người khác.
Ví dụ
今回こんかいのプロジェクトの成功せいこうは、チーム全員ぜんいんの協力きょうりょくに負おうところが多おおい。Thành công của dự án lần này phần lớn nhờ vào sự hợp tác của cả đội.
彼かれの昇進しょうしんは、上司じょうしの助言じょげんに負おうところが大おおきい。Việc anh ấy được thăng chức phần lớn nhờ vào lời khuyên của cấp trên.
我々われわれの会社かいしゃの成長せいちょうは、顧客こきゃくの信頼しんらいに負おうところが多おおい。Sự phát triển của công ty chúng tôi phần lớn nhờ vào niềm tin của khách hàng.
彼かれの成功せいこうは、家族かぞくの支ささえに負おうところが大おおきい。Thành công của anh ấy phần lớn nhờ vào sự ủng hộ của gia đình.
この製品せいひんの成功せいこうは、市場調査しじょうちょうさの結果けっかに負おうところが大おおきい。Thành công của sản phẩm này phần lớn nhờ vào kết quả khảo sát thị trường.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!