おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に かかると・〜に かかったら・〜に かかれば・〜に かかっては

N1 影響
★★
Cách nối
名詞 + かかる
名詞 + かかったら
名詞 + かかれ
名詞 + かかっては
Giải thích
 この文型は、特定の人や物事に関わった結果、その影響が避けられない、または大きな変化が起こることを表す表現です。特に、ある人物や物事が絡むと、通常の状態ではなく、特定の影響が強く現れることを意味します。この表現は、何かの力量や効果が大きいことを強調する場合によく使われます。  Mẫu câu này diễn tả ảnh hưởng không thể tránh khỏi hoặc những thay đổi đáng kể do liên quan đến một người hay sự vật cụ thể. Nó làm nổi bật tác động to lớn của những yếu tố nhất định.
Ví dụ
かれ毒舌どくぜつにかかったらだれもがかされてしまう。Một khi đã dính phải cái miệng độc địa của anh ta thì ai cũng phải bật khóc.
彼女かのじょ判断はんだんにかかっては、どんな問題もんだいでもすぐに解決かいけつされる。Một khi đã để cô ấy phán đoán thì vấn đề khó đến đâu cũng nhanh chóng được giải quyết.
その映画監督えいがかんとくにかかると、どんなはなしでも名作めいさくになる。Một khi vào tay vị đạo diễn ấy thì câu chuyện nào cũng trở thành kiệt tác.
プロにかかれば一瞬いっしゅん出来できるとおもうよ。Tôi nghĩ giao cho dân chuyên nghiệp thì làm xong trong nháy mắt.
かれ策略さくりゃくにかかると相手あいてあしせないだろう。Một khi dính phải mưu kế của anh ta thì đối thủ sẽ chẳng còn đường xoay xở.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!