おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に かまけて

N1 状態
Cách nối
名詞 + かまけて
Giải thích
 この文型は、何かに心を奪われたり、専念しすぎたりして、他のことが疎かになる場合に使われる表現です。ある事柄に夢中になり、その結果、他の重要なことに手が回らなくなる、気が回らなくなるという意味を持ちます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả việc bị mê hoặc hoặc quá đắm chìm vào một điều gì đó, dẫn đến việc lơ là những việc quan trọng khác. Nó truyền tải nghĩa quá mải mê một thứ đến mức bỏ qua những việc đáng kể khác.
Ví dụ
仕事しごとにかまけて子供こども面倒めんどう時間じかんもない。Mải mê với công việc, tôi chẳng có cả thời gian chăm con.
勉強べんきょうにかまけて健康管理けんこうかんりおろそかにしている。Mải mê học hành, tôi đã lơ là việc chăm sóc sức khỏe.
テレビにかまけて宿題しゅくだい全然ぜんぜんすすめていない。Mải mê xem tivi, tôi chẳng làm được chút bài tập nào.
出張しゅっちょうにかまけて友達ともだちとの約束やくそくわすれてしまった。Mải lo chuyến công tác, tôi đã quên mất cuộc hẹn với bạn.
かれ趣味しゅみにかまけて全然ぜんぜんいえかえってこない。Anh ấy mải mê với sở thích đến mức chẳng về nhà.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!