Chi tiết ngữ pháp
〜に かまけて
N1
状態
★
Cách nối
名詞に + かまけて
Giải thích
この文型は、何かに心を奪われたり、専念しすぎたりして、他のことが疎かになる場合に使われる表現です。ある事柄に夢中になり、その結果、他の重要なことに手が回らなくなる、気が回らなくなるという意味を持ちます。 Mẫu câu này được dùng để diễn tả việc bị mê hoặc hoặc quá đắm chìm vào một điều gì đó, dẫn đến việc lơ là những việc quan trọng khác. Nó truyền tải nghĩa quá mải mê một thứ đến mức bỏ qua những việc đáng kể khác.
Ví dụ
仕事にかまけて、子供の面倒を見る時間もない。Mải mê với công việc, tôi chẳng có cả thời gian chăm con.
勉強にかまけて、健康管理を疎かにしている。Mải mê học hành, tôi đã lơ là việc chăm sóc sức khỏe.
テレビにかまけて、宿題を全然進めていない。Mải mê xem tivi, tôi chẳng làm được chút bài tập nào.
出張にかまけて、友達との約束を忘れてしまった。Mải lo chuyến công tác, tôi đã quên mất cuộc hẹn với bạn.
彼は趣味にかまけて、全然家に帰ってこない。Anh ấy mải mê với sở thích đến mức chẳng về nhà.
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!