おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に 忍びない

N1 堪らない
★☆
Cách nối
動詞辞書 + 忍びない
Giải thích
 この文型は、感情的な理由から、特定の行為や状況に耐えられない、心が痛んでとてもできないことを表す表現です。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả việc không thể chịu đựng hay nhẫn tâm thực hiện một hành động hoặc chấp nhận một tình huống nào đó vì lý do cảm xúc, truyền tải cảm giác đau lòng sâu sắc.
Ví dụ
一口ひとくちもしなかった料理りょうりてるしのびないですMón ăn còn chưa đụng tới một miếng, tôi không nỡ vứt đi.
彼女かのじょ手紙てがみやぶしのびないTôi không nỡ xé lá thư của cô ấy.
このうつくしいはなは、しのびないですねNhững bông hoa đẹp thế này, tôi không nỡ hái.
彼女かのじょとのおもまった写真しゃしんてるしのびないTôi không nỡ vứt đi những bức ảnh đong đầy kỷ niệm với cô ấy.
このふるいピアノはてるしのびないが、もう使つかえない。Tôi không nỡ vứt cây đàn piano cũ này, nhưng nó không còn dùng được nữa.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!