Chi tiết ngữ pháp
〜に たえる・〜に たえない
N1
評価
★☆
Cách nối
動詞辞書形に + たえる or たえない
名詞に + たえる or たえない
Giải thích
この文型は、ある行動や状況が感情的、肉体的、または知的に許容できるかどうかや価値があるかどうかを表す表現です。「〜にたえる」は、特定の状況や行動を十分に受け入れられることを示し、「〜にたえない」は、逆にそれが受け入れられないことを示します。 Mẫu câu này diễn tả việc một hành động hay tình huống có chịu đựng được hoặc đáng giá hay không về mặt cảm xúc, thể chất hoặc trí tuệ. 「〜にたえる」 cho thấy một điều gì đó chấp nhận được, còn 「〜にたえない」 cho thấy điều ngược lại.
Ví dụ
この映画は鑑賞するにたえる作品だ。Bộ phim này là tác phẩm đáng để thưởng thức.
彼のスピーチは聞くにたえない内容だった。Bài phát biểu của anh ta có nội dung không thể nghe nổi.
これは見るにたえません。Cái này tôi không thể xem nổi.
このドキュメンタリーは、一見にたえる価値がある。Bộ phim tài liệu này đáng xem một lần.
この景色は写真にたえる美しさだ。Cảnh này đẹp đến mức đáng để chụp ảnh.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!