おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に ひきかえ(て)

N1 対比
★★
Cách nối
動詞 + + ひきかえ (+ て)
形容詞辞書 + + ひきかえ (+ て)
形容動詞なの + + ひきかえ (+ て)
名詞 + ひきかえ (+ て)
Giải thích
 この文型は、ある対象と比較して対照的な結果や状況を強調する表現です。ある事柄や状況を基準にして、それとは反対の内容や状態が続くことを示す場合に使われます。  Mẫu câu này nhấn mạnh những kết quả hoặc tình huống tương phản khi so sánh với một tiêu chuẩn nào đó. Nó cho thấy rằng những điều kiện hay trạng thái trái ngược tiếp diễn dựa trên một mốc tham chiếu cụ thể.
Ví dụ
昨日きのう天気てんきにひきかえて今日きょうはとても天気てんきだ。Trái với thời tiết hôm qua, hôm nay là một ngày đẹp trời.
いそがしいははひきかえちち一日中いちにちじゅうテレビをている。Trái ngược với mẹ bận rộn, bố tôi cả ngày chỉ xem tivi.
彼女かのじょはいつもあかるいが、それにひきかえかれ内向的ないこうてきだ。Cô ấy lúc nào cũng vui vẻ, trái lại anh ấy thì hướng nội.
安定あんていした仕事しごとにひきかえかれつねあたらしい挑戦ちょうせんもとめている。Trái với một công việc ổn định, anh ấy luôn tìm kiếm những thử thách mới.
都会とかい生活せいかつにひきかえ田舎いなか生活せいかつしずかでおだやかだ。Trái với cuộc sống thành thị, cuộc sống nông thôn yên tĩnh và thanh bình.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!