おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜は そっちのけで・〜を そっちのけで

N1 無視 批判
★☆
Cách nối
名詞 + そっちのけ
名詞 + そっちのけ
Giải thích
 この文型は、本来やるべきことや重要なことを無視して、他のことに集中しているという意味を持ちます。この表現は、優先されるべきことを後回しにして、別の事柄に熱中している様子を批判的に述べるときに使われることが多いです。  Mẫu câu này diễn tả việc phớt lờ những việc thiết yếu hoặc cần thiết để tập trung vào việc khác. Nó thường được dùng với sắc thái phê phán để mô tả việc lơ là những điều ưu tiên vì mải mê những việc khác.
Ví dụ
宿題しゅくだいはそっちのけでかれ一日中いちにちじゅうゲームをしている。Bỏ mặc bài tập sang một bên, anh ta cả ngày chỉ chơi game.
かれ仕事しごとはそっちのけで趣味しゅみ没頭ぼっとうしている。Bỏ mặc công việc sang một bên, anh ta đắm chìm trong sở thích.
ダイエットはそっちのけで彼女かのじょはスイーツばかりべている。Bỏ mặc việc ăn kiêng sang một bên, cô ấy chỉ toàn ăn đồ ngọt.
かれ自分じぶん仕事しごとをそっちのけでどもの宿題しゅくだい手伝てつだった。Anh ấy gác công việc của mình sang một bên để giúp con làm bài tập.
将来しょうらいのことをそっちのけで、おかね使つかわないでください。Đừng có gác chuyện tương lai sang một bên mà tiêu tiền.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!