おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜も 同然だ・〜も 同然の

N1 同様
★★
Cách nối
動詞た形 (+ の) + も + 同然だ
名詞も + 同然だ
名詞も + 同然の
Giải thích
 この文型は、ある状態や物事が別の状態や物事に非常に近い、もしくはほとんど同じであることを強調する表現です。  Mẫu câu này nhấn mạnh rằng một trạng thái hoặc sự vật cụ thể rất gần hoặc gần như giống hệt với một cái khác.
Ví dụ
この家いえはもう壊こわれたも同然どうぜんだ。Ngôi nhà này gần như sắp sụp đến nơi rồi.
この車くるまは新品しんぴんも同然どうぜんです。Chiếc xe này gần như mới tinh.
彼かれは兄弟きょうだいも同然どうぜんの友達ともだちだ。Anh ấy là người bạn chẳng khác gì anh em ruột.
彼かれの言いい訳わけは嘘うそも同然どうぜんでした。Lời biện hộ của anh ta chẳng khác gì nói dối.
この計画けいかくは失敗しっぱいしたも同然どうぜんです。Kế hoạch này gần như đã thất bại.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!