おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜(が)ゆえ(に)・〜ゆえの

N1 原因 理由
★☆
Cách nối
動詞 or 形容詞辞書or 名詞 + ( +) ゆえ()
動詞 or 形容詞辞書or 名詞 + ( +) ゆえ
Giải thích
 この文型は、理由や原因を説明するためのフォーマルな表現です。  Mẫu câu này là cách diễn đạt trang trọng được dùng để giải thích lý do hoặc nguyên nhân.
Ví dụ
かれ失敗しっぱい準備不足じゅんびぶそくゆえのことだ。Thất bại của anh ấy là do thiếu chuẩn bị.
経験不足けいけんぶそくゆえにわたしはそのミスをおかしてしまった。Vì thiếu kinh nghiệm nên tôi đã phạm phải sai lầm đó.
彼女かのじょ緊張きんちょうのあまり、言葉ことばなかったのだろう。緊張きんちょうゆえの沈黙ちんもくだった。Có lẽ cô ấy quá hồi hộp đến mức không nói nên lời. Đó là sự im lặng do căng thẳng.
かれ彼女かのじょあいしていたがゆえに彼女かのじょうそゆるした。Vì yêu cô ấy nên anh đã tha thứ cho lời nói dối của cô.
責任感せきにんかんつよがゆえにかれ自分じぶんめてしまった。Vì có tinh thần trách nhiệm quá cao nên anh ấy đã tự dồn ép bản thân.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!