おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜を ものともせずに

N1 無影響
Cách nối
名詞 + ものとも + せず
Giải thích
 この文型は、困難や障害、逆境を全く意に介さず、それを乗り越える、またはそれに打ち勝つ強さや勇気を強調する表現です。  Mẫu câu này nhấn mạnh sức mạnh hoặc lòng can đảm để vượt qua khó khăn, trở ngại hay nghịch cảnh mà không bị chúng ảnh hưởng.
Ví dụ
かれ大雪おおゆきをものともせずに無事ぶじ山頂さんちょう到達とうたつした。Anh ấy bất chấp trận tuyết lớn, đã lên đến đỉnh núi an toàn.
批判ひはんをものともせずにかれ自分じぶん信念しんねんつらぬいた。Bất chấp những lời chỉ trích, anh ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình.
かれ強敵きょうてきをものともせず決勝戦けっしょうせん優勝ゆうしょうした。Anh ấy bất chấp đối thủ mạnh, đã vô địch trận chung kết.
彼女かのじょ世間せけんをものともせず自分じぶんゆめつづけた。Cô ấy bất chấp ánh mắt của thiên hạ, vẫn theo đuổi giấc mơ của mình.
おおくの困難こんなんをものともせずかれ会社かいしゃ成功せいこうみちびいた。Bất chấp muôn vàn khó khăn, anh ấy đã dẫn dắt công ty đến thành công.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!