おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜を 境に

N1 時点
★☆
Cách nối
名詞を + 境に
Giải thích
 この文型は、何かの出来事や時間を境界として、それ以前と以後が大きく変わることを強調する表現です。特定の時期や出来事が転機や変化のポイントとなることを表します。変化や転機を説明するときに使われることが多く、フォーマルな文脈でも使用されます。  Mẫu câu này nhấn mạnh những thay đổi đáng kể xảy ra trước và sau một sự việc hay khoảng thời gian cụ thể. Nó làm nổi bật những thời điểm hoặc bước ngoặt then chốt và thường được dùng trong những ngữ cảnh trang trọng.
Ví dụ
彼かれは大学卒業だいがくそつぎょうを境さかいに、東京とうきょうに引ひっ越こした。Lấy mốc tốt nghiệp đại học, anh ấy đã chuyển đến Tokyo.
事故じこを境さかいに、彼かれの生活せいかつは大おおきく変かわった。Lấy mốc vụ tai nạn, cuộc sống của anh ấy đã thay đổi rất lớn.
この出来事できごとを境さかいに、二人ふたりの関係かんけいは冷ひえ込こんだ。Lấy mốc sự việc này, mối quan hệ của hai người đã trở nên nguội lạnh.
子供こどもが生うまれたのを境さかいに、彼かれは家庭かていを大切たいせつにするようになった。Lấy mốc đứa con chào đời, anh ấy bắt đầu coi trọng gia đình.
その日ひを境さかいに、彼かれの態度たいどが急変きゅうへんした。Lấy mốc ngày hôm đó, thái độ của anh ta thay đổi đột ngột.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!