Chi tiết ngữ pháp
〜を 限りに
N1
時点
★☆
Cách nối
名詞を + 限りに
Giải thích
この文型は、何かをやめたり、終えたりする時点を強調する表現で、何かを決心してやめる、または何かが終わる期限を明示するときに使われます。 Mẫu câu này nhấn mạnh thời điểm mà một điều gì đó kết thúc hoặc dừng lại. Nó được dùng để diễn tả quyết định từ bỏ một điều gì đó hoặc để chỉ một thời hạn hay điểm kết thúc rõ ràng.
Ví dụ
今日を限りに、タバコをやめることにした。Kể từ hôm nay, tôi quyết định bỏ thuốc lá.
この試合を限りに、彼は引退する。Sau trận đấu này, anh ấy sẽ giải nghệ.
今月を限りに、このサービスは終了します。Dịch vụ này sẽ kết thúc vào cuối tháng này.
この機会を限りに、過去を振り返るのはやめよう。Nhân cơ hội này là lần cuối, hãy thôi nhìn lại quá khứ nào.
今日を限りに、甘い物を控えようと思う。Kể từ hôm nay, tôi định hạn chế ăn đồ ngọt.
Ngữ pháp liên quan
N2
〜限り(限界)
★★
N2
〜限りは(状態)
★★
N2
〜限り では(範囲)
★★
N2
〜に 限って
★★
N2
〜に 限る
★★
N2
〜に 限らず
★★
N2
〜とは 限らない
★★
N2
〜ない 限り
★★
N1
〜限りだ
★☆
N2
限りなく〜近い
★☆
N1
〜に 限った ことでは ない
★★
N1
〜を 境に
★☆
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!