Chi tiết ngữ pháp
〜だの 〜だの
N1
列挙
★☆
Cách nối
動詞だの + 動詞だの
形容詞だの + 形容詞だの
形容動詞だの + 形容動詞だの
名詞だの + 名詞だの
Giải thích
この文型は、例を複数挙げて、その内容に対して否定的、または不満の気持ちを表現するときに使われる表現です。 Mẫu câu này được dùng để liệt kê nhiều ví dụ đồng thời bày tỏ cảm xúc tiêu cực hoặc bất mãn về chúng.
Ví dụ
母はもっと勉強しろだの、遊びすぎだのうるさい。Mẹ tôi cứ cằn nhằn nào là phải học nhiều hơn, nào là chơi quá nhiều.
彼は給料が低いだの、仕事がきついだの、文句ばっかり言っている。Anh ta suốt ngày than vãn nào là lương thấp, nào là công việc vất vả.
彼女は部屋が汚いだの、服がダサいだのと、彼氏の悪口ばかり言っている。Cô ấy suốt ngày nói xấu bạn trai, nào là phòng bẩn, nào là quần áo quê mùa.
彼女は仕事が忙しいだの、時間がないだの、理由をつけては会おうとしない。Cô ấy cứ viện cớ nào là bận việc, nào là không có thời gian rồi không chịu gặp.
彼は車を買いたいだの、旅行に行きたいだの、贅沢なことばかり言っている。Anh ta cứ nói nào là muốn mua xe, nào là muốn đi du lịch, toàn những chuyện xa xỉ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!