おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ぐるみ

N1 範囲
★☆
Cách nối
名詞 + ぐるみ (+ )
Giải thích
 「〜ぐるみ」は、何か全体で一緒に行う、もしくはすべてを巻き込んでいる状況を表す表現です。多くの場合、家庭や地域、組織全体など、広い範囲にわたるものを指します。  「〜ぐるみ」 mô tả những tình huống liên quan đến tất cả mọi thứ hoặc mọi người một cách tập thể hoặc bao gồm toàn bộ. Nó thường nói đến cả gia đình, cộng đồng hoặc tổ chức.
Ví dụ
かれとは家族かぞくぐるみいをしている。Tôi và anh ấy có mối quan hệ thân thiết cả gia đình với nhau.
政治家せいじかぐるみでの賄賂わいろあきらかになった。Vụ hối lộ có sự dính líu của cả nhóm chính trị gia đã bị phơi bày.
家族かぞくぐるみ一緒いっしょにバーベキューをした。Cả gia đình chúng tôi cùng nhau nướng thịt.
まちぐるみ清掃活動せいそうかつどうおこなう。Cả thị trấn cùng nhau tham gia hoạt động dọn dẹp.
地域ちいきぐるみで、防災訓練ぼうさいくんれんおこなっている。Cả cộng đồng cùng nhau tham gia diễn tập phòng chống thiên tai.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!