Thành ngữ về "Gan"3 thành ngữ
肝が据わるきもがすわる★★
Ý nghĩa落ち着いていて動じないこと。
Điềm tĩnh, không nao núng, có gan.
Ví dụ大勢の前でも全く動じずに話せるなんて、彼は本当に肝が据わっている。Trước đông người mà vẫn nói năng không chút run sợ, anh ấy quả thật rất gan dạ.
肝を潰すきもをつぶす★★
Ý nghĩa非常に驚くこと。
Giật mình hoảng hốt.
Ví dụ夜中に突然アラームが鳴り出して、肝を潰すほど驚いた。Giữa đêm chuông báo thức đột nhiên reo lên khiến tôi giật bắn mình.
肝に銘じるきもにめいじる★★
Ý nghĩa深く心に刻んで忘れないこと。
Khắc ghi sâu vào lòng để không quên.
Ví dụ今回の失敗を教訓として、二度と同じ過ちは繰り返さないと肝に銘じた。Lấy thất bại lần này làm bài học, tôi khắc cốt ghi tâm rằng sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm đó.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!