おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

敬語の分類

 敬語は、丁寧語美化語尊敬語謙譲語丁重語の5種類があります。

 Kính ngữ được chia thành 5 loại: từ lịch sự, từ mỹ hóa, từ tôn kính, từ khiêm nhường và từ trịnh trọng.


丁寧語

 丁寧語は、語尾を「です」「ます」などにして、丁寧な気持ちを表す言葉です。

 Từ lịch sự dùng các đuôi câu như 「です」 hay 「ます」 để thể hiện sự lịch sự.

例文

  学校に行きます
  美味しかったです


美化語

 美化語は、敬語の中の丁寧語の一つで、単語そのものを美化して、上品な意味合いを加える言葉です。

 Từ mỹ hóa là một loại từ lịch sự trong kính ngữ, làm đẹp chính từ ngữ để thêm sắc thái tao nhã.

 両親


尊敬語

 尊敬語は、目上の方などに対して、敬う気持ちを表す言葉です。動作の主体は、相手もしくは第三者で、自分のことでは使いません
 丁寧語よりも尊敬の程度が高く、上司やお客さん、先生などに対して使うことが多い言葉です。

 Từ tôn kính thể hiện lòng kính trọng đối với người trên, v.v. Chủ thể của hành động là đối phương hoặc người thứ ba — không dùng cho bản thân.
 Mức độ tôn kính cao hơn từ lịch sự, và thường được dùng với cấp trên, khách hàng, thầy cô, v.v.

例文

  どちらへ行かれますか。
  社長がお呼びです
  ご存知ですか。


謙譲語

 謙譲語は、自分が主語となり、自分の行動を謙ることによって、相手を高める表現の言葉です。

 Từ khiêm nhường lấy bản thân làm chủ ngữ và, bằng cách hạ thấp hành động của mình, nâng cao đối phương.

例文

  今ならいい席をご用意できます
  プレゼントをさしあげました


丁重語

 謙譲語は、謙譲語Ⅰ謙譲語Ⅱに分けられることもあります。謙譲語Ⅰは、謙譲語と呼ばれ、謙譲語Ⅱは、丁重語と呼ばれます。
 謙譲語は、話し手が謙ることで、行為の受け手を立てます
 丁重語は、話し手が謙ることで、話の聞き手を立てます

 Từ khiêm nhường đôi khi được chia thành Khiêm nhường I và Khiêm nhường II. Khiêm nhường I được gọi là từ khiêm nhường, còn Khiêm nhường II được gọi là từ trịnh trọng.
 Với từ khiêm nhường, người nói tự hạ thấp mình để nâng cao người tiếp nhận hành động.
 Với từ trịnh trọng, người nói tự hạ thấp mình để nâng cao người nghe.

例文

 そちらに参ります