おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Nhân viên kinh doanh
こちらがご案内あんないするお部屋へやになります。どうぞお入はいりください。Đây là phòng tôi sẽ dẫn bạn xem, mời vào.
Khách
ありがとうございます。思おもったより明あかるいですね。Cảm ơn bạn. Sáng hơn tôi tưởng.
Nhân viên kinh doanh
はい。こちらは南向みなみむきで、日当ひあたりがとてもいいです。Vâng. Nơi này hướng nam nên ánh sáng rất tốt.
Khách
風通かぜとおしもいいですね。窓まどを開あけると気持きもちがいいです。Thông gió cũng tốt, mở cửa sổ ra chắc dễ chịu lắm.
Nhân viên kinh doanh
そうなんです。周まわりは住宅街じゅうたくがいなので、静しずかな環境かんきょうですよ。Đúng vậy. Xung quanh là khu dân cư nên môi trường rất yên tĩnh.
Khách
確たしかに、車くるまの音おともあまり聞きこえませんね。Đúng vậy, gần như không nghe thấy tiếng xe cộ.
Nhân viên kinh doanh
はい。隣となりの建物たてものとも距離きょりがあります。Vâng, và cũng giữ khoảng cách với tòa nhà bên cạnh.
Khách
ベランダも広ひろいですね。洗濯物せんたくものが干ほしやすそうです。Ban công cũng rộng nhỉ, giặt đồ phơi rất tiện.
Nhân viên kinh doanh
はい、しかも屋根付やねつきなので、少すこしの雨あめなら問題もんだいありません。Vâng, và còn có mái che nên mưa nhỏ cũng không sao.
Khách
キッチンはガスコンロですか?Bếp dùng bếp gas phải không?
Nhân viên kinh doanh
はい、二口ふたくちガスコンロで、グリル付つきです。Vâng, bếp gas 2 lửa và kèm lò nướng.
Khách
お風呂ふろとトイレは別べつなんですね。きれいですね。Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, và sạch sẽ nữa.
Nhân viên kinh doanh
浴室よくしつ乾燥機かんそうきも付ついております。Phòng tắm còn có chức năng sấy khô.
Khách
収納しゅうのうはこれだけですか?Không gian lưu trữ chỉ có thế này thôi ạ?
Nhân viên kinh doanh
はい、収納しゅうのうはこちらのクローゼットと玄関げんかんのシューズボックスのみになります。Vâng, không gian lưu trữ chỉ có tủ quần áo này và tủ giày ở lối vào.
Khách
駐輪場ちゅうりんじょうはありますか?Có bãi đậu xe đạp không?
Nhân viên kinh doanh
1階いっかいに屋根付やねつきの駐輪場ちゅうりんじょうがあります。月つき500円えんでご利用りよういただけます。Tầng 1 có khu đậu xe có mái che. Có thể dùng với giá 500 yên mỗi tháng.
Khách
分わかりました。宅配たくはいボックスはありますか?Vâng. Có tủ nhận bưu kiện không?
Nhân viên kinh doanh
はい、エントランスに設置せっちされています。6むっつほどありますので、安心あんしんです。Có ạ, ở lối vào có khoảng 6 tủ nên bạn có thể yên tâm sử dụng.
Khách
ゴミはどこに出だすんですか?Rác thì bỏ ở đâu ạ?
Nhân viên kinh doanh
敷地裏しきちうらに専用せんようのゴミ置おき場ばがあります。曜日ようびごとに分別ぶんべつして出だす形かたちです。Phía sau tòa nhà có khu rác riêng và phải phân loại theo ngày.
Khách
わかりました。全体的ぜんたいてきにとても静しずかで住すみやすそうですね。Vâng. Tổng thể yên tĩnh và có vẻ tiện để ở.
Nhân viên kinh doanh
ありがとうございます。築7年ちくななねんで、管理状態かんりじょうたいも良よい物件ぶっけんです。Cảm ơn bạn. Căn hộ này được xây dựng 7 năm trước và tình trạng quản lý cũng tốt.
Khách
ちなみに、初期費用しょきひようはどのくらいかかるんですっけ。Nhân tiện, chi phí ban đầu là bao nhiêu nhỉ?
Nhân viên kinh doanh
はい、こちらが見積書みつもりしょになります。Đây là bảng báo giá.
Nhân viên kinh doanh
敷金しききん・礼金れいきん・仲介手数料ちゅうかいてすうりょう・火災保険かさいほけん・保証会社ほしょうがいいしゃの加入費かにゅうひ・鍵交換費かぎこうかんひ・当月家賃とうげつやちんを含ふくめて、だいたい48万まん円えんです。Bao gồm tiền đặt cọc, tiền lễ, phí môi giới, bảo hiểm hỏa hoạn, phí công ty bảo lãnh, phí thay khóa và tiền thuê tháng hiện tại, tổng cộng khoảng 480.000 yên.
Khách
そうなんですね。分わかりました。Vậy sao, tôi hiểu rồi.
Nhân viên kinh doanh
はい。もし気きに入いっていただけましたら、申込手続もうしこみてつづきはメールでもできます。Nếu bạn thích, vui lòng đăng ký nhập trú qua email.
Khách
ありがとうございます。少すこし検討けんとうして、明日あすご連絡れんらくします。Cảm ơn bạn, để tôi suy nghĩ. Ngày mai tôi sẽ liên lạc lại.
Nhân viên kinh doanh
かしこまりました。お待まちしております。Vâng, chúng tôi chờ tin của bạn.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!