おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Trưởng phòng
それでは、テスト報告会ほうこくかいを始はじめましょう。宮崎みやざきさん、結果けっかをお願ねがいします。Vậy thì bắt đầu buổi báo cáo kiểm thử. Bạn Miyazaki, vui lòng báo cáo kết quả.
Nhân viên A
はい。結合けつごうテストは昨日きのうすべて完了かんりょうしました。全体ぜんたいで120ひゃくにじゅっケース中ちゅう、合格ごうかくが115件ひゃくじゅうごけん、不合格ふごうかくが5件ごけんでした。Vâng. Kiểm thử tích hợp đã hoàn tất toàn bộ hôm qua. Trong tổng số 120 test case, 115 đạt, 5 không đạt.
Trưởng phòng
不合格ふごうかくの5件ごけんについて、内容ないようを教おしえてください。Vui lòng giải thích nội dung của 5 test case không đạt này.
Nhân viên A
主おもなものは、注文履歴画面ちゅうもんりれきがめんでの金額表示きんがくひょうじの不一致ふいっちと、メール通知つうちが2回にかい送信そうしんされる不具合ふぐあいです。Chủ yếu là hiển thị số tiền không nhất quán trên màn hình lịch sử đơn hàng, và lỗi thông báo email được gửi hai lần.
Nhân viên B
その部分ぶぶんの修正しゅうせいはすでに完了かんりょうしています。再さいテストは本日中ほんじつちゅうに実施予定じっしよていです。Việc sửa phần đó đã hoàn tất. Kiểm thử lại dự kiến thực hiện trong ngày hôm nay.
Trưởng phòng
了解りょうかいしました。再さいテストの結果けっかは明日あすの午前中ごぜんちゅうまでに報告ほうこくをお願ねがいします。Vâng. Kết quả kiểm thử lại vui lòng báo cáo trước sáng ngày mai.
Nhân viên A
あと、ブラウザテストでChromeの表示崩ひょうじくずれが1件いっけん残のこっています。CSSの指定していミスのようです。Ngoài ra trong kiểm thử trình duyệt, Chrome có 1 vấn đề hiển thị bị vỡ. Có thể là lỗi chỉ định CSS.
Nhân viên B
確認かくにんしました。こちらも修正しゅうせいして、今日中きょうじゅうにプッシュします。Tôi đã xác nhận. Cái này tôi sẽ sửa và đẩy lên trong ngày hôm nay.
Trưởng phòng
ありがとうございます。全体ぜんたいとして品質ひんしつは問題もんだいなさそうですね。Cảm ơn bạn. Nhìn tổng thể có vẻ chất lượng không có vấn đề gì.
Nhân viên A
はい。カバレッジも95%以上いじょうを達成たっせいしています。Vâng, tỷ lệ bao phủ cũng đạt trên 95%.
Trưởng phòng
了解りょうかいです。では、再さいテスト後ごに最終報告書さいしゅうほうこくしょをまとめてください。Vâng. Vậy thì sau khi kiểm thử lại hoàn tất, hãy tổng hợp báo cáo cuối cùng.
Nhân viên A
承知しょうちしました。本日中ほんじつちゅうに更新版こうしんばんを共有きょうゆういたします。Vâng. Hôm nay tôi sẽ trình bản cập nhật cho bạn xem.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!