おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Người phụ trách
電話でんわありがとうございます。BIGソフト開発かいはつ大谷おおたにでございます。Cảm ơn bạn đã gọi điện. Đây là Otani từ BIG Software Development.
Khách
いつもお世話せわになっております。大蟹水産おおかにすいさん山本やまもとです。システムのけんすこしご相談そうだんがあります。Xin chào. Tôi là Yamamoto từ Ogani Seafood. Có vấn đề liên quan đến hệ thống muốn tư vấn.
Người phụ trách
山本様やまもとさま、いつもありがとうございます。どういった内容ないようでしょうか?Bạn Yamamoto, luôn cảm ơn bạn. Tình huống như thế nào?
Khách
今日きょう午前中ごぜんちゅうから、注文一覧ちゅうもんいちらん画面がめん表示ひょうじされなくなっていまして、ずっと「ちゅう」の状態じょうたいつづいているんです。Từ sáng hôm nay màn hình danh sách đơn hàng hoàn toàn không hiển thị và cứ dừng ở trạng thái 'đang tải'.
Người phụ trách
それはご不便ふべんをおかけしてもうわけございません。エラーメッセージなどは表示ひょうじされていますか?Thật sự xin lỗi vì đã gây bất tiện. Màn hình có hiển thị thông báo lỗi không?
Khách
いえ、とくにエラーはていません。担当者全員たんとうしゃぜんいんためしましたがおな状況じょうきょうでした。Không có. Không có thông báo lỗi gì cả. Toàn bộ người phụ trách đã thử đều cùng tình trạng.
Người phụ trách
承知しょうちいたしました。すぐに開発かいはつチームに確認かくにんいたします。発生はっせいしたのは本日ほんじつ10時じゅうじごろでよろしいですか?Vâng. Nhóm phát triển sẽ xác nhận ngay. Vấn đề xảy ra vào khoảng 10 giờ sáng hôm nay phải không?
Khách
はい、そうです。Vâng.
Người phụ trách
ありがとうございます。こちらでもサーバーログを調査ちょうさし、原因げんいんがわかり次第しだい連絡れんらくいたします。至急しきゅう対応たいおういたします。Cảm ơn bạn. Tôi sẽ kiểm tra log máy chủ, khi tìm ra nguyên nhân sẽ liên hệ ngay. Sẽ xử lý nhanh nhất có thể.
Khách
たすかります。営業えいぎょうチームが午後ごごから処理しょりおこなうので、なるべくはやめに復旧ふっきゅうできるとたすかります。Cảm ơn bạn. Nhóm kinh doanh cần xử lý đơn hàng buổi chiều nên mong có thể khôi phục sớm.
Người phụ trách
かしこまりました。進捗しんちょくはメールで随時ずいじ報告ほうこくします。ご迷惑めいわくをおかけし、もうわけございません。Vâng. Tôi sẽ thường xuyên báo cáo tình hình qua email. Thật sự xin lỗi vì đã gây bất tiện.
Khách
よろしくおねがいします。お手数てすうおかけします。Nhờ bạn nhé. Mọi người vất vả rồi.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!