おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜まま

N4 状態 継続
★★☆
Cách nối
動詞+ まま
動詞ない+ まま
形容詞 + まま
形容動詞 + まま
名詞 + まま
Giải thích
 この文型は、ある状態が変わらずに続いていることを表す表現で、変化せずに同じ状態が維持されることを強調します。  Mẫu câu này diễn tả rằng một trạng thái nào đó tiếp diễn mà không thay đổi, nhấn mạnh rằng cùng một tình trạng được duy trì không đổi.
Ví dụ
彼女かのじょはテレビをつけたままてしまいました。Cô ấy đã ngủ thiếp đi khi ti vi vẫn đang bật.
かれはパソコンをひらいたまませきはずしました。Anh ấy rời khỏi chỗ ngồi mà vẫn để máy tính đang mở.
わたしたちは荷物にもつったまま観光かんこうしました。Chúng tôi đi tham quan mà vẫn mang theo hành lý.
彼女かのじょは、十年じゅうねんまえいまも、綺麗きれいままだ。Cô ấy vẫn xinh đẹp như mười năm trước.
彼女かのじょはおかねたないままものきました。Cô ấy đi mua sắm mà không mang theo tiền.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!