おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜まま(に)

N2 状態 継続
★★☆
Cách nối
動詞辞書形 + まま (+ に)
名詞の + まま (+ に)
Giải thích
 この文型は、ある状態や状況が維持されたり、変化せずに続くことを表す表現です。  Mẫu câu này diễn tả rằng một trạng thái hoặc tình huống nào đó được duy trì hoặc tiếp diễn mà không thay đổi.
Ví dụ
思おもうままに絵えを描かいてみてください。Hãy thử vẽ tranh theo cảm hứng của mình.
このままにしておけば、問題もんだいがさらに大おおきくなるだろう。Cứ để như thế này thì vấn đề sẽ còn lớn hơn nữa.
彼かれは目めの前まえの光景こうけいを見みたままに絵えを描かいた。Anh ấy đã vẽ lại khung cảnh đúng như những gì mình thấy.
あなたの思おもうまま、自由じゆうにやりなさい。Cứ tự do làm theo ý mình.
彼女かのじょはその場ばに立たち尽つくしたまま、何なにも言いわなかった。Cô ấy đứng yên đó mà không nói lời nào.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!