おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜まま(に)(受け身形)

N2 状態
★★
Cách nối
動詞受身形 + まま (+ )
Giải thích
 この文型は、他人の行動や状況によって自分が同じ状態に置かれることを表す表現で、自分の意思に関係なく、ある状況や指示に従う場合や、受動的にその状態が続く場合に使われます。  Mẫu câu này cho thấy rằng tình huống hoặc trạng thái của một người thay đổi theo hành động hay tình huống của người khác, và người nói bị ảnh hưởng một cách thụ động bởi hành động hay tình huống đó.
Ví dụ
運命うんめいながされるままにきている。Tôi đang sống mặc cho số phận đưa đẩy.
彼女かのじょわれるままに指示しじしたがった。Cô ấy đã làm theo chỉ dẫn đúng như được bảo.
ながされるままにかれうことにしたがった。Tôi đã làm theo lời anh ấy, để mặc cho cuốn theo.
相手あいてままかれはおかねわたしてしまった。Anh ấy đã làm theo lời đối phương và đưa tiền.
相手あいてのペースにせられるまま試合しあいけてしまった。Bị cuốn theo nhịp độ của đối thủ, tôi đã thua trận.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!