おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ことに する

N3 決定
★★
Cách nối
動詞辞書+ ことする
動詞ない+ ことする
Giải thích
 この文型は、話者が何かを決定したことを表す表現で、意志や計画、決断などを示すときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng người nói đã đưa ra một quyết định, thể hiện ý định, kế hoạch hoặc sự quyết đoán của họ.
Ví dụ
健康けんこうのために、明日あしたから毎日まいにち運動うんどうすることにするVì sức khỏe, tôi quyết định từ ngày mai sẽ tập thể dục mỗi ngày.
試験しけん合格ごうかくするために、毎日まいにち勉強べんきょうすることにしたĐể đỗ kỳ thi, tôi đã quyết định học mỗi ngày.
人間関係にんげんかんけいきずくために、ひと親切しんせつにすることにしたĐể xây dựng mối quan hệ tốt, tôi đã quyết định đối xử tử tế với mọi người.
貯金ちょきんをするために、無駄遣むだづかいをしないことにしましたĐể tiết kiệm, tôi đã quyết định không tiêu xài hoang phí.
自分じぶん全部ぜんぶやったことにしないほうがいいよ。Tốt nhất là đừng làm như thể mình đã làm hết mọi việc.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!