おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ぶり・っぷり

N3 状態 様子
★★
Cách nối
動詞ます+ ぶり or っぷり
名詞 + ぶり or っぷり
Giải thích
 「〜ぶり・っぷり」は、特定の動作や状態がどのように行われているか、その様子や程度を表します。「ぶり」は名詞に接続し、「っぷり」は動詞のます形に接続して使われることが多いです。  「〜ぶり・っぷり」 là mẫu câu dùng để miêu tả cách một hành động hoặc trạng thái được thực hiện hay mức độ của nó. 「ぶり」 thường gắn với danh từ, còn 「っぷり」 thường gắn với thể ます của động từ.
Ví dụ
かれ仕事しごとぶりには感心かんしんしました。Tôi rất khâm phục phong cách làm việc của anh ấy.
かれ生活せいかつぶりると、健康けんこう使つかっていることがわかります。Nhìn cách sinh hoạt của anh ấy, có thể thấy anh ấy chú ý đến sức khỏe.
かれっぷり本当ほんとうにすごい。Cái cách anh ấy uống rượu thật ấn tượng.
彼女かのじょはしっぷりてください。Hãy nhìn dáng chạy của cô ấy.
かれっぷりて、食欲しょくよくいてきた。Nhìn cách anh ấy ăn khiến tôi cũng thấy đói.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!