おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ば 〜のに・〜なら 〜のに

N3 仮定 後悔
★★
Cách nối
動詞+ 普通文のに
形容詞+ 普通文のに
形容動詞なら + 普通文のに
名詞なら + 普通文のに
Giải thích
 この文型は、現実とは異なる希望や期待、または後悔を表すときに使われる仮定形の表現です。仮定の条件が満たされていれば、理想的な結果や状況が実現するという意味を持ちますが、現実にはそうなっていないことを示します。  Mẫu câu này được dùng khi diễn tả những hy vọng, kỳ vọng hoặc tiếc nuối khác với thực tế, hàm ý một kết quả hay tình huống lý tưởng sẽ xảy ra nếu một điều kiện được đáp ứng, nhưng thực tế lại không như vậy.
Ví dụ
もっとはや出発しゅっぱつすれよかったのにGiá mà chúng ta đã khởi hành sớm hơn.
かねがあれ旅行りょこうけるのにGiá mà có tiền thì tôi đã có thể đi du lịch.
あめらなけれ、ピクニックにけたのにGiá mà trời không mưa thì chúng ta đã có thể đi dã ngoại.
彼女かのじょがもっとやさしけれっていたのにGiá mà cô ấy dịu dàng hơn thì chúng tôi đã có thể bên nhau.
かれがリーダーなら、もっといい結果けっかのにGiá mà anh ấy là trưởng nhóm thì kết quả đã tốt hơn.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!