おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜を 始め

N3 開始
★★
Cách nối
名詞を + 始め
名詞を + 始めとして
Giải thích
 この文型は、名詞に接続して使われ、その名詞が代表するものとして、他にも同様の事例やものがあることを示す表現です。  Mẫu câu này được dùng khi nhắc đến việc một điều gì đó đại diện cho một danh từ và còn có những trường hợp hoặc sự vật tương tự khác.
Ví dụ
彼かれの作品さくひんは、アジアを始はじめとして、世界中せかいじゅうで評価ひょうかされています。Tác phẩm của anh ấy được đánh giá cao không chỉ ở châu Á mà còn trên toàn thế giới.
会議かいぎでは、環境問題かんきょうもんだいを始はじめとする重要じゅうような議題ぎだいが議論ぎろんされました。Tại cuộc họp, các chủ đề quan trọng bao gồm vấn đề môi trường đã được thảo luận.
その班はんには田中たなかさんを始はじめ、優秀ゆうしゅうな人ひとが集あつまっています。Đội đó quy tụ những người tài giỏi, đứng đầu là anh Tanaka.
このイベントには、市長しちょうを始はじめ、多おおくの来賓らいひんが参加さんかしました。Nhiều vị khách quý, đứng đầu là thị trưởng, đã tham dự sự kiện này.
その美術館びじゅつかんにはピカソを始はじめ、様々さまざまな絵画かいががあります。Bảo tàng đó có nhiều bức tranh đa dạng, trong đó có tranh của Picasso.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!