Chi tiết ngữ pháp
〜を 皮切りに(して)
N1
開始
★☆
Cách nối
名詞を + 皮切りに (+ して)
Giải thích
この文型は、何かが始まり、その後次々と続くことを表現する文法で、ある出来事や活動が発端となり、次々と物事が展開していく状況を強調します。主にポジティブな変化や連続する出来事に対して使われます。 Mẫu câu này truyền tải rằng một sự việc dẫn đến một loạt những diễn biến tiếp theo, làm nổi bật một chuỗi những thay đổi tích cực hoặc những sự việc liên tục bắt nguồn từ một hành động ban đầu.
Ví dụ
このイベントを皮切りに、全国でのキャンペーンが展開される予定だ。Mở đầu bằng sự kiện này, một chiến dịch trên toàn quốc dự kiến sẽ được triển khai.
東京公演を皮切りに、全国ツアーが始まる。Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, chuyến lưu diễn toàn quốc sẽ bắt đầu.
新製品の発売を皮切りに、次々と新しいサービスが導入される。Mở đầu bằng việc ra mắt sản phẩm mới, các dịch vụ mới sẽ lần lượt được giới thiệu.
この店を皮切りにして、全国にチェーン展開する計画だ。Mở đầu bằng cửa hàng này, có kế hoạch mở rộng chuỗi ra toàn quốc.
この事件を皮切りに、多くの類似事件が起こった。Mở đầu bằng vụ việc này, nhiều vụ tương tự đã xảy ra.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!