おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜かいがある・〜かいがない

N2 評価
★☆
Cách nối
かい + ある
かい + ない
Giải thích
 この文型は、努力や行動の成果や効果を評価するときに使われる表現です。「〜かいがある」は、努力や行動が報われる、または価値があったことを示し、「〜かいがない」は、期待した成果が得られなかったことを示します。漢字は「甲斐」です。  Mẫu câu này được dùng để đánh giá kết quả hoặc hiệu quả của một nỗ lực hay hành động. 「〜かいがある」 có nghĩa là nỗ lực hay hành động đó đáng giá, còn 「〜かいがない」 có nghĩa là kết quả mong đợi đã không đạt được. Chữ Hán của 「かい」 là 「甲斐」.
Ví dụ
毎日まいにち練習れんしゅうしたかいがあって試験しけん合格ごうかくできた。Công sức luyện tập mỗi ngày đã được đền đáp, tôi đã đỗ kỳ thi.
努力どりょくかいもなく試合しあいけてしまった。Nỗ lực của chúng tôi đổ sông đổ bể, chúng tôi đã thua trận.
かれにアドバイスをした甲斐かい全然ぜんぜんなかったViệc khuyên anh ấy hoàn toàn chẳng có ích gì.
たかいおかねはらったかいがあって、このパソコンはとても性能せいのうい。Bỏ ra số tiền lớn thật đáng, chiếc máy tính này có hiệu năng rất tốt.
彼女かのじょのために努力どりょくした甲斐かいあって彼女かのじょぼく微笑ほほえんでくれた。Nỗ lực vì cô ấy đã được đền đáp, cô ấy đã mỉm cười với tôi.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!