おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜あまり(に)

N2 程度
★★
Cách nối
動詞辞書形 + あまり (+ に)
形容動詞な + あまり (+ に)
名詞の + あまり (+ に)
Giải thích
 この文型は、感情や行動、状況が過剰であるために、通常とは異なる結果や影響が生じることを表す表現です。特定の感情や状態が極端である場合に使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng một cảm xúc hoặc hành động quá mức gây ra một kết quả hoặc tác động bất thường. Nó được dùng khi cảm xúc hoặc trạng thái ở mức cực đoan.
Ví dụ
緊張きんちょうのあまり、言葉ことばが出でなくなった。Vì quá căng thẳng, tôi đã không nói nên lời.
嬉うれしさのあまり、涙なみだがこぼれた。Vì quá vui mừng, nước mắt tôi đã rơi.
怒いかりのあまり、彼かれは机つくえを叩たたいた。Vì quá tức giận, anh ấy đã đập bàn.
悲かなしみのあまりに、食事しょくじも喉のどを通とおらなかった。Vì quá đau buồn, tôi đến cả cơm cũng không nuốt nổi.
彼かれは働はたらきすぎたあまりに、体からだを壊こわしてしまった。Vì làm việc quá sức, anh ấy đã làm hại sức khỏe của mình.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!