おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜にも 関わらず

N2 予想外
★★
Cách nối
動詞にも + 関わらず
形容詞にも + 関わらず
形容動詞にも + 関わらず
名詞 にも + 関わらず
Giải thích
 この文型は、予想される状況や条件に反して、事実が異なることを表す表現です。驚きや意外性、不満を強調するときによく使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng tình huống hay điều kiện trái với những gì được mong đợi, làm nổi bật sự ngạc nhiên, không hài lòng hoặc kết quả bất ngờ.
Ví dụ
あめにもかかわらずおおくのひとがイベントに参加さんかした。Mặc dù trời mưa, rất nhiều người đã tham dự sự kiện.
かれ努力どりょくにもかかわらず結果けっかおもわしくなかった。Mặc dù anh ấy đã nỗ lực, kết quả vẫn không khả quan.
彼女かのじょつかれているにもかかわらず勉強べんきょうつづけた。Dù mệt, cô ấy vẫn tiếp tục học.
反対はんたいこえおおかったにもかかわらず計画けいかく実行じっこうされた。Mặc dù có nhiều ý kiến phản đối, kế hoạch vẫn được thực hiện.
かれねつがあったにもかかわらず仕事しごとった。Anh ấy vẫn đi làm dù bị sốt.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!