おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に 従って・〜に 従い

N2 関連
★★
Cách nối
動詞辞書形に + 従って
名詞に + 従って
Giải thích
 この文型は、何かの変化や基準に合わせて、他の事柄も連動して変化することを表す表現です。また、規則や指示に従うことを示す場合にも使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng những sự việc khác sẽ thay đổi theo sự thay đổi của một điều kiện hay tiêu chuẩn nào đó. Nó cũng được dùng để cho thấy việc tuân theo quy tắc hoặc chỉ thị.
Ví dụ
技術ぎじゅつが進歩しんぽするに従したがって、生活せいかつが便利べんりになってきた。Theo đà công nghệ tiến bộ, cuộc sống đã trở nên tiện lợi hơn.
経済けいざいが成長せいちょうするに従したがって、人々ひとびとの生活水準せいかつすいじゅんも向上こうじょうした。Theo đà kinh tế tăng trưởng, mức sống của người dân cũng được nâng cao.
時間じかんが経たつに従したがって、緊張きんちょうが解とけていった。Theo thời gian trôi qua, sự căng thẳng dần được giải tỏa.
会社かいしゃの方針ほうしんに従したがい、行動こうどうしてください。Xin hãy hành động theo phương châm của công ty.
ルールに従したがい、安全あんぜんに配慮はいりょして作業さぎょうを進すすめてください。Xin hãy tiến hành công việc một cách an toàn theo đúng quy định.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!