おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜嫌いが ある

N1 傾向
★☆
Cách nối
名詞 + 嫌いある
動詞辞書+ 嫌いある
Giải thích
 この文型は、ある行動や性質が通常の範囲を超えていること、または繰り返し行われる傾向があることを示す表現です。特に、好ましくない行動や性質があることを指摘するときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng một hành vi hoặc đặc điểm vượt quá phạm vi bình thường hoặc có xu hướng xảy ra lặp đi lặp lại. Nó thường được dùng để chỉ ra những hành vi hoặc đặc điểm không mong muốn.
Ví dụ
かれ物事ものごとおおげさにきらいがあるAnh ấy có khuynh hướng nói phóng đại mọi chuyện.
ひとはストレスがまると、ぎるきらいがありますよね。Người ta thường có khuynh hướng ăn quá nhiều khi bị căng thẳng nhỉ.
この地域ちいきでは、ふゆになるとインフルエンザが流行りゅうこうするきらいがあるỞ khu vực này, cứ vào mùa đông là cúm có khuynh hướng lan rộng.
かれ自分じぶん都合つごういように解釈かいしゃくするきらいがあるんです。Anh ấy có khuynh hướng diễn giải mọi việc theo hướng có lợi cho mình.
彼女かのじょ緊張きんちょうすると、早口はやくちになるきらいがあったCô ấy từng có khuynh hướng nói quá nhanh khi hồi hộp.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!