おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜とも なく・〜とも なしに

N1 意図
★☆
Cách nối
動詞辞書とも + なく
動詞辞書とも + なし
Giải thích
 この文型は、明確な意識や目的を持たずに何かを行っていることを表す表現です。自然に、またはぼんやりとその行動をしている様子を表現します。特に集中していない状況や偶然の出来事を描写するときに使われます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả việc thực hiện một hành động mà không có ý định hay mục đích rõ ràng. Nó miêu tả những hành động được làm một cách tự nhiên hoặc lơ đãng, thường khắc họa những sự việc vô tình hoặc tình cờ.
Ví dụ
まどそとともなくていたら、ゆきってきた。Tôi đang lơ đãng nhìn ra ngoài cửa sổ thì tuyết bắt đầu rơi.
あるともなくあるいていたら、らないまちてしまった。Tôi cứ bước đi vô định thì lạc đến một khu phố xa lạ.
スマホをいじるともなくいじっていたら、友達ともだちからメッセージがた。Tôi đang lơ đãng nghịch điện thoại thì nhận được tin nhắn từ bạn.
ともなしにラジオをいていたら、なつかしいこえこえてきた。Tôi đang nghe radio một cách lơ đãng thì chợt nghe thấy một giọng nói thân quen.
うなずともなしにぼんやりはなしいていたら、決定けっていしてしまった。Tôi lơ đãng nghe câu chuyện mà chẳng buồn gật đầu, vậy mà quyết định đã được đưa ra.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!