おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜とも なると・〜とも なれば

N1 立場
★☆
Cách nối
動詞辞書とも + なる
動詞辞書とも + なれ
名詞とも + なる
名詞とも + なれ
Giải thích
 この文型は、ある特定の状況や立場に達したときに、その状態に応じて特別なことが起こることを表す表現です。主に、時間や立場の変化によって、状況が変わることを強調するときに使用されます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả rằng một điều kiện hoặc trạng thái cụ thể đem lại một điều gì đó đặc biệt hoặc đáng kể. Nó chủ yếu được dùng để nhấn mạnh những thay đổi về hoàn cảnh do sự dịch chuyển về thời gian hoặc vị trí.
Ví dụ
毎年まいとし花見はなみシーズンともなると公園こうえんひとでいっぱいになる。Cứ mỗi năm đến mùa ngắm hoa anh đào, công viên lại đông nghịt người.
試験しけんともなるとかれはいつも緊張きんちょうしてしまう。Cứ đến kỳ thi là anh ấy lại luôn hồi hộp.
週末しゅうまつともなれば観光地かんこうちはどこも混雑こんざつしている。Cứ đến cuối tuần là các điểm du lịch đều đông đúc.
夏休なつやすともなると子供こどもたちはあそびに夢中むちゅうになる。Cứ đến kỳ nghỉ hè là bọn trẻ lại mải mê chơi đùa.
有名人ゆうめいじんともなれば、プライバシーがなくなることもある。Một khi đã trở thành người nổi tiếng, đôi khi bạn sẽ mất đi sự riêng tư.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!