Chi tiết ngữ pháp
〜に 至る・〜に 至って(は・も)
N1
範囲
★☆
Cách nối
動詞辞書形に + 至る
名詞に + 至る
動詞辞書形に + 至って (+ は or も)
名詞に + 至って (+ は or も)
Giải thích
この文型は、ある結果や状態、場所などに到達することを示す表現です。この文型は、何らかの動作や出来事が積み重なった結果、最終的にある状態や結果に達することを表します。 Mẫu câu này được dùng để cho thấy việc đạt đến một kết quả, trạng thái hoặc địa điểm nào đó. Nó diễn tả đỉnh điểm của những hành động hay sự việc dẫn đến một kết cục cuối cùng.
Ví dụ
彼の努力が実を結び、ついに成功に至った。Nỗ lực của anh ấy đã đơm hoa kết trái, cuối cùng dẫn đến thành công.
この問題に至っては、もう誰も解決できないだろう。Đến nước này thì có lẽ chẳng còn ai giải quyết được vấn đề này.
その結果に至っても、彼はまだ自分の過ちを認めていない。Dù đã đến kết cục đó, anh ấy vẫn chưa thừa nhận sai lầm của mình.
彼女はこのような状況に至っても、まだ前向きに考えている。Dù đã rơi vào hoàn cảnh như thế này, cô ấy vẫn suy nghĩ tích cực.
ここまで問題が大きくなるに至るには、何か理由があったはずだ。Để vấn đề trở nên lớn đến mức này thì hẳn phải có lý do gì đó.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!