おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に 至るまで

N1 範囲
★☆
Cách nối
動詞辞書 + 至るまで
名詞 + 至るまで
Giải thích
 この文型は、ある範囲の最終的な地点や細部までが含まれていることを表す表現です。特に、意外な点や細かい部分にまで及んでいることを驚きを込めて述べる場合に使われます。  Mẫu câu này cho thấy sự bao gồm cho đến điểm tận cùng hay chi tiết của một phạm vi. Nó thường được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên về mức độ hoặc tính cụ thể của một tình huống.
Ví dụ
社長しゃちょう仕事しごと経営戦略けいえいせんりゃくから日常業務にちじょうぎょうむいたるまで多岐たきにわたる。Công việc của giám đốc trải rộng từ chiến lược kinh doanh cho đến các nghiệp vụ thường ngày.
この研究けんきゅうは、化学かがく基礎理論きそりろんから応用技術おうようぎじゅついたるまで非常ひじょう広範囲こうはんいにわたる。Nghiên cứu này bao trùm một phạm vi rất rộng, từ lý thuyết cơ bản của hóa học cho đến công nghệ ứng dụng.
結婚式けっこんしき準備じゅんびは、衣装いしょうから招待状しょうたいじょうのデザインいたるまで、すべて彼女かのじょめた。Việc chuẩn bị cho lễ cưới, từ trang phục cho đến thiết kế thiệp mời, đều do cô ấy quyết định.
このプロジェクトは、予算管理よさんかんりからマーケティングいたるまで当社とうしゃすべてを担当たんとうしています。Dự án này, từ quản lý ngân sách cho đến marketing, đều do công ty chúng tôi đảm nhận toàn bộ.
かれのこだわりは、料理りょうりあじだけでなく、いたるまで徹底てっていしている。Sự cầu kỳ của anh ấy thể hiện một cách triệt để, không chỉ ở hương vị món ăn mà còn ở cả cách bày biện.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!