おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜そびれる

N1
★☆
Cách nối
動詞ます形 + そびれる
Giải thích
 この文型は、何かをしようとしたが、機会を逃してできなかったことを表す表現で、何かをしようとしたものの、タイミングや状況によって実行できなかったことを説明するときに使用されます。  Mẫu câu này được dùng để mô tả một nỗ lực làm điều gì đó bị cản trở do bỏ lỡ cơ hội hoặc do hoàn cảnh. Nó truyền tải việc không thể thực hiện một hành động dự định vì thời điểm hoặc những yếu tố khác.
Ví dụ
朝寝坊あさねぼうして、電車でんしゃに乗のりそびれた。Tôi ngủ quên nên lỡ mất chuyến tàu điện.
仕事しごとが終おわらず、映画えいがを見みに行いきそびれた。Công việc chưa xong nên tôi lỡ mất buổi xem phim.
結局けっきょく、タイミングを逃のがして、告白こくはくしそびれました。Cuối cùng tôi lỡ mất thời điểm nên đã không tỏ tình được.
彼かれにお礼れいを言いそびれてしまった。Tôi đã lỡ mất cơ hội cảm ơn anh ấy.
話はなそうと思おもっていたけど、忙いそがしくて話はなしそびれたんです。Tôi định nói chuyện, nhưng vì bận quá nên đã lỡ mất cơ hội.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!