おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜だに

N1 列挙 極端
Cách nối
動詞辞書+ だに
名詞 + だに
Giải thích
 「だに」は、ある状態や事柄に対して、その事が起こることを想像することさえできない、または思いもよらないという意味を表す助詞です。  「だに」 là trợ từ diễn tả rằng một điều gì đó thậm chí không thể tưởng tượng hay hình dung ra được. Nó truyền tải cảm giác cực kỳ khó xảy ra hoặc sự ngạc nhiên.
Ví dụ
かれ裏切うらぎるなんて、予想よそうだにしなかった。Tôi chưa từng tưởng tượng rằng anh ấy sẽ phản bội.
その光景こうけいは、想像そうぞうだにおそろしい。Chỉ cần tưởng tượng cảnh tượng đó thôi cũng thấy sợ.
そのニュースをいて、かんがえるだにかなしくなった。Nghe tin đó, chỉ cần nghĩ đến thôi cũng thấy buồn.
災害さいがいがこんなにおおきな被害ひがいをもたらすとは、かんがえるだにおそろしい。Thảm họa lại gây ra thiệt hại lớn đến vậy, chỉ cần nghĩ đến thôi cũng thấy kinh hãi.
かれなぐられても微動びどうだにしなかった。Anh ta dù bị đánh cũng không hề nhúc nhích.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!