おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜と まで は いかない が・〜と まで は いかない と しても

N1 程度
★☆
Cách nối
動詞と + までは + いかないが or いかないと しても
形容詞と + までは + いかないが or いかないと しても
形容動詞と + までは + いかないが or いかないと しても
名詞と + までは + いかないが or いかないと しても
Giải thích
 この文型は、ある程度の目標や期待に達していないが、それでも一定の成果や状態は達成されたことを示す表現で、完全に期待通りでない場合でも、一定の評価ができることを伝えたいときに使われます。  Mẫu câu này cho thấy rằng tuy một mục tiêu hay kỳ vọng có thể chưa đạt được trọn vẹn, một mức độ thành công hoặc trạng thái nhất định đã đạt được. Nó được dùng để truyền đạt sự hài lòng một phần ngay cả trong những hoàn cảnh chưa lý tưởng.
Ví dụ
大成功だいせいこうとまではいかないが、今回こんかいのイベントはまずまずの結果けっかだった。Tuy chưa đến mức thành công lớn, nhưng sự kiện lần này có kết quả khá ổn.
完璧かんぺきとまではいきませんが、十分じゅうぶんな結果けっかを得えられたと思おもいます。Tuy chưa đến mức hoàn hảo, nhưng tôi nghĩ chúng ta đã đạt được kết quả đáng hài lòng.
毎日まいにちとまではいかないが、週しゅうに二に、三回さんかいは掃除そうじをしようと思おもう。Tuy không đến mức mỗi ngày, nhưng tôi định dọn dẹp hai ba lần một tuần.
完治かんちとまではいかないとしても、症状しょうじょうはかなり改善かいぜんされている。Tuy chưa đến mức khỏi hẳn, nhưng các triệu chứng đã cải thiện đáng kể.
この家いえは理想的りそうてきとまではいかないですが、十分じゅうぶんに住すみ心地ごこちがいい。Ngôi nhà này tuy chưa đến mức lý tưởng, nhưng ở khá thoải mái.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!