Chi tiết ngữ pháp
〜は さておき・〜は さておいて
N1
無視
★★
Cách nối
名詞は + さておき
名詞は + さておいて
Giải thích
この文型は、優先すべき話題や問題に集中するために、ある話題を一時的に脇に置くときに使われる表現です。一般的に、何か別の重要な事柄に注目するために、今はそのことを置いておくというニュアンスを含んでいます。 Mẫu câu này được dùng khi tạm thời gác lại một chủ đề để tập trung vào một việc cấp bách hoặc được ưu tiên hơn. Nó hàm ý việc hoãn một điều gì đó lại để chuyển sự chú ý sang điều quan trọng hơn.
Ví dụ
細かいことはさておき、今は重要な部分に集中しよう。Hãy tạm gác những chuyện vụn vặt sang một bên, giờ tập trung vào phần quan trọng nào.
予算の問題はさておいて、プロジェクトの方向性を決める必要があります。Tạm gác vấn đề ngân sách sang một bên, cần phải quyết định hướng đi cho dự án.
デザインはさておき、機能性が重要だと思う。Tạm gác thiết kế sang một bên, tôi nghĩ tính năng quan trọng hơn.
外見はさておき、中身が大事です。Gác vẻ ngoài sang một bên, nội tâm mới là điều quan trọng.
個人的な感情はさておいて、プロとしての意見を聞かせてください。Tạm gác cảm xúc cá nhân sang một bên, xin hãy cho tôi ý kiến với tư cách một người chuyên nghiệp.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!