おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜は 別と して

N2 除外
★★
Cách nối
名詞は + 別と + して
動詞 or 形容詞 or 形容動詞 or 名詞 + かどうかは + 別と + して
Giải thích
 この文型は、特定の要素や条件を一旦除外して、他の事柄に焦点を当てたいときに使われる表現で、比較や判断を行うときに、特定の事柄を基準から外して議論する場面でよく使われます。  Mẫu câu này được dùng khi một điều gì đó được tạm thời loại ra để tập trung vào điều khác. Nó được dùng để bàn về một tình huống hoặc đưa ra phán đoán trong khi loại trừ một yếu tố cụ thể.
Ví dụ
成功せいこうするかどうかは別べつとして、まず挑戦ちょうせんしてみることが大切たいせつだ。Thành công hay không là chuyện khác, điều quan trọng là phải thử trước đã.
結果けっかは別べつとして、彼かれの努力どりょくは評価ひょうかに値あたいする。Gác kết quả sang một bên, sự nỗ lực của anh ấy đáng được ghi nhận.
そのデザインが好すきかどうかは別べつとして、使つかい勝手がっては非常ひじょうに良よい。Thích thiết kế đó hay không là chuyện khác, nhưng nó rất tiện dụng.
彼かれが本当ほんとうに正ただしいかどうかは別べつとして、彼かれの意見いけんには耳みみを傾かたむけるべきだ。Anh ấy có thật sự đúng hay không là chuyện khác, nhưng ta nên lắng nghe ý kiến của anh ấy.
内容ないようの良よし悪あしは別べつとして、価格かかくが高たかすぎる。Bỏ qua chuyện nội dung hay dở, giá quá cao.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!