おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜羽目に なる・〜羽目に 陥る

N1 予想外 結果
★☆
Cách nối
動詞辞書+ 羽目 + なる or 陥る
形容詞辞書+ 羽目 + なる or 陥る
形容動詞 + 羽目 + なる or 陥る
Giải thích
 この文型は、予想外の出来事やミスによって困難な状況になることを表する表現です。  Mẫu câu này mô tả những tình huống khó khăn gây ra bởi những sự việc bất ngờ hoặc sai lầm.
Ví dụ
就職活動しゅうしょくかつどう失敗しっぱいしてくるしい羽目はめおちいったTôi thất bại trong việc tìm việc nên rơi vào tình cảnh khó khăn.
くるま故障こしょうして、あるいてかえ羽目はめになったXe bị hỏng nên tôi rơi vào cảnh phải đi bộ về nhà.
かれうそがバレて、みんなにあやま羽目はめになったLời nói dối của anh ta bị lộ nên rơi vào cảnh phải xin lỗi mọi người.
旅行中りょこうちゅう財布さいふぬすまれ、借金しゃっきんしてかえ羽目はめおちいりましたBị mất ví khi đi du lịch, tôi rơi vào cảnh phải vay tiền để về nhà.
手続てつづきミスで、おおくの書類しょるいなお羽目はめになってしまったDo sai sót trong thủ tục, tôi rơi vào cảnh phải viết lại nhiều tài liệu.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!