おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜べくも ない

N1 断言 不可能
★
Cách nối
動詞辞書形 + べくもない
Giải thích
 この文型は、状況や条件から考えて、あることが実現することは全く望めないことを表現する表現です。強い否定や諦めの感情を含み、何かを期待したり、望んだりする余地がないことを強調します。  Mẫu câu này diễn tả rằng xét theo hoàn cảnh, không có hy vọng hay khả năng nào cho một điều gì đó xảy ra. Nó truyền tải mạnh mẽ cảm giác phủ định hoặc cam chịu, nhấn mạnh sự vắng mặt của những kỳ vọng hay hy vọng.
Ví dụ
彼かれの才能さいのうを超こえることは、私わたしには望のぞむべくもない。Vượt qua tài năng của anh ấy là điều tôi chẳng dám mơ tới.
この複雑ふくざつな問題もんだいを短時間たんじかんで理解りかいするのは望のぞむべくもない。Hiểu được vấn đề phức tạp này trong thời gian ngắn là điều chẳng dám mơ tới.
彼かれに太刀打たちうちすることなど、私わたしには望のぞむべくもありません。Đối đầu với anh ấy là điều tôi chẳng dám mơ tới.
彼かれの無実むじつを証明しょうめいすることは、今いまとなっては期待きたいすべくもないです。Chứng minh sự vô tội của anh ấy giờ đây là điều chẳng dám mong đợi.
このプロジェクトが失敗しっぱいすることは、予測よそくするべくもなかった。Việc dự án này thất bại là điều không thể nào lường trước được.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!