おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ぽっち

N2 軽視
★☆
Cách nối
数量 + ぽっち
これ or それ or あれ + っぽっち
Giải thích
 「〜ぽっち」は、少ないことや価値がないことを強調する表現で、主に話し手がある物事を軽視したり、少ないことに対して驚きや不満を表す時に使われます。また、少量や少額を強調するために使われることが多いです。  「〜ぽっち」 nhấn mạnh sự ít ỏi hoặc không đáng kể. Nó thường được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc bất mãn về những số lượng hay khối lượng nhỏ.
Ví dụ
10円じゅうえんぽっちなにえるの?Vỏn vẹn 10 yên thì mua được gì chứ?
それっぽっち人数にんずうではイベントは開催かいさいできないよ。Với vỏn vẹn bấy nhiêu người thì không thể tổ chức sự kiện được.
これっぽっち努力どりょくじゃ、成功せいこうむずかしいよ。Với chút nỗ lực ít ỏi thế này thì khó mà thành công.
5分ごふんぽっちでそんなにたくさんの仕事しごとはできない。Vỏn vẹn 5 phút thì không thể làm được ngần ấy việc.
あれっぽっち資料しりょうじゃ、はなしすすめるのはむずかしい。Với vỏn vẹn bấy nhiêu tài liệu thì khó mà tiến hành bàn bạc.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!