おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ほかに

N5 追加
★★☆
Cách nối
動詞辞書+ ほか or ほかには
名詞 + ほか or ほかには
Giải thích
 この文型は、ある選択や事柄に加えて、さらに他の選択肢や事柄があることを示す表現で、「〜以外」という意味を持ちます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả rằng ngoài một lựa chọn hoặc sự vật, còn có những lựa chọn hoặc sự vật khác, mang nghĩa "ngoài ra" hoặc "bên cạnh".
Ví dụ
あなたのほかにはだれもいません。Ngoài bạn ra thì không có ai khác.
品質ひんしつほかには価格かかく重視じゅうししています。Ngoài chất lượng, chúng tôi cũng coi trọng giá cả.
健康管理けんこうかんりほかに、ストレス解消かいしょう大切たいせつです。Ngoài việc chăm sóc sức khỏe, giải tỏa căng thẳng cũng quan trọng.
夕食ゆうしょくほかに、デザートも用意よういしました。Ngoài bữa tối, tôi còn chuẩn bị cả món tráng miệng.
地震じしんほかに津波つなみ注意ちゅうい必要ひつようです。Ngoài động đất, cũng cần đề phòng sóng thần.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!